50 EURO bao nhiêu tiền Việt?

50 Euro đổi được bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá đồng Euro hôm nay bao nhiêu? Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá Euro nói chung và tỷ giá EUR/VND nói riêng.

Chuyển đổi theo tỷ giá ngoại tệ mới nhất 02/04/2026

Đổi tiền mặt
Đổi tiền chuyển khoản
Mua ngoại tệ bằng VNĐ
  • USD (Đô la Mỹ)
  • EUR (Đồng EURO)
  • AUD (Đô la Úc)
  • CAD (Đô la Canada)
  • CHF (Franc Thụy Sĩ)
  • CNY (Nhân dân tệ)
  • GBP (Bảng Anh)
  • HKD (Đô la Hồng Kông)
  • JPY (Yên Nhật)
  • KRW (Won Hàn Quốc)
  • SGD (Đô la Singapore)
  • THB (Baht Thái Lan)
exchange icon
VND
1 Đồng EURO = 29,757.10 Đồng
Cập nhật lúc: 20:26 - 02/04/2026
Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

I. 50 Đồng EURO bằng bao nhiêu tiền Việt?

50 EURO bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá ngoại tệ EUR/VND hôm nay là 29,757.10 đồng cho mua vào và 31,325.83 đồng cho bán ra, chênh lệch 1,568.73 đồng. Mua vào và bán ra là gì? Bạn có thể hiểu là mức giá tiền Việt mà ngân hàng có thể mua vào và bán ra với ngoại tệ đó.

Vậy 50 Đồng EURO bạn có thể đổi được 1,487,855 đồng tiền Việt. Nhưng nếu bạn muốn đổi từ VND sang EUR thì cần trả 1,566,291.50 đồng tiền Việt để mua được 50 Đồng EURO. Tỷ giá cập nhật gần nhất vào 20:26 - 02/04/2026 theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Ngoài ra, nếu bạn muốn đổi tiền EURO sang tiền Việt theo dạng chuyển khoản thì sẽ hời thêm 1 khoảng tầm 15,029.00 đồng, tức là giờ bạn sẽ nhận được 1,502,884 đồng với mỗi 50 Đồng EURO theo dạng chuyển khoản.

II. Bảng chuyển đổi EUR sang VND theo tỷ giá thực tế hôm nay 02/04/2026

Dựa vào bảng chuyển đổi nhanh, bạn có thể thấy tỷ giá ngoại tệ quy đổi 1 EUR sang VND hôm nay là 29,757.10 đồng với tiền mặt và 30,057.68 đồng bằng chuyển khoản. Vậy nên, với 50 Đồng EURO bạn có thể đổi được tiền mặt là 1,487,855 đồng, còn tiền nhận chuyển khoản là 1,502,884 đồng, chênh lệch 15,029.00 đồng.

Đồng EURO Quy đổi sang tiền Việt (tiền mặt) Quy đổi sang tiền Việt (chuyển khoản)
1 Euro 29,757.10 đ30,057.68 đ
5 Euro 148,785.50 đ150,288.40 đ
10 Euro 297,571 đ300,576.80 đ
20 Euro 595,142 đ601,153.60 đ
50 Euro 1,487,855 đ1,502,884 đ
100 Euro 2,975,710 đ3,005,768 đ
200 Euro 5,951,420 đ6,011,536 đ
500 Euro 14,878,550 đ15,028,840 đ
700 Euro 20,829,970 đ21,040,376 đ
1000 Euro 29,757,100 đ30,057,680 đ
3000 Euro 89,271,300 đ90,173,040 đ
5000 Euro 148,785,500 đ150,288,400 đ
10,000 Euro 297,571,000 đ300,576,800 đ
20,000 Euro 595,142,000 đ601,153,600 đ
50,000 Euro 1,487,855,000 đ1,502,884,000 đ
80,000 Euro 2,380,568,000 đ2,404,614,400 đ
100,000 Euro 2,975,710,000 đ3,005,768,000 đ
300,000 Euro 8,927,130,000 đ9,017,304,000 đ
500,000 Euro 14,878,550,000 đ15,028,840,000 đ
1 Triệu Euro 29,757,100,000 đ30,057,680,000 đ

III. Bảng đổi VND sang EUR theo tỷ giá cập nhật mới nhất 02/04/2026

Nếu bạn có ý định mua Đồng EURO bằng tiền Việt thì hãy tham khảo nhanh bảng sau đây, hôm nay giá bán ra của 1 tiền Liên Minh Châu Âu là 31,325.83 đồng, tức là để mua được 50 Đồng EURO thì bạn cần bỏ ra số tiền là 1,566,291.50 đồng.

Mệnh giá tiền Việt Giá trị quy đổi sang Đồng EURO
50,000 VNĐ1.60 EUR
100,000 VNĐ3.19 EUR
200,000 VNĐ6.38 EUR
500,000 VNĐ15.96 EUR
1 triệu VNĐ31.92 EUR
2 triệu VNĐ63.85 EUR
3 triệu VNĐ95.77 EUR
5 triệu VNĐ159.61 EUR
8 triệu VNĐ255.38 EUR
10 triệu VNĐ319.23 EUR
20 triệu VNĐ638.45 EUR
30 triệu VNĐ957.68 EUR
50 triệu VNĐ1,596.13 EUR
100 triệu VNĐ3,192.25 EUR
200 triệu VNĐ6,384.51 EUR
500 triệu VNĐ15,961.27 EUR
1 tỷ VNĐ31,922.54 EUR
2 tỷ VNĐ63,845.08 EUR
5 tỷ VNĐ159,612.69 EUR
10 tỷ VNĐ319,225.38 EUR
20 tỷ VNĐ638,450.76 EUR

IV. Bảng quy đổi các mệnh giá tiền Liên Minh Châu Âu (EUR) phổ biến hiện nay

Các mệnh giá Euro phổ biến hiện nay

Các mệnh giá Euro phổ biến hiện nay

Hiện nay, các mệnh giá tiền Euro đang lưu hành gồm có tiền xu và tiền giấy. Với giá trị nhỏ nhất là đồng 1 cent và lớn nhất là 500 Euro, 1 Euro sẽ bằng 100 cent. Trên mỗi tờ tiền Euro đều có thiết kế riêng và đặc điểm bảo an để người dùng dễ dàng nhận biết tiền Euro giả

Thông thường, tỷ giá EUR/VND sẽ biến động liên tục do nhiều yếu tố tác động, tùy vào từng thời điểm mà tỷ giá sẽ tăng giảm khác nhau, để tiện tham khảo dưới đây là bảng tỷ giá quy đổi từng mệnh giá tiền EUR phổ biến sang VNĐ.

Mệnh giá Đồng EURO Giá trị quy đổi sang tiền Việt
1 cent 297.57 đ
2 cent 595.14 đ
5 cent 1,487.86 đ
10 cent 2,975.71 đ
20 cent 5,951.42 đ
50 cent 14,878.55 đ
1 EUR 29,757.10 đ
2 EUR 59,514.20 đ
5 EUR 148,785.50 đ
10 EUR 297,571 đ
20 EUR 595,142 đ
50 EUR 1,487,855 đ
100 EUR 2,975,710 đ
200 EUR 5,951,420 đ
500 EUR 14,878,550 đ

V. Bảng tỷ giá 50 Đồng EURO so với các đồng tiền khác trên thế giới hôm 02/04/2026

Tỷ giá Euro so với các loại tiền tệ phổ biến trên thế giới

Tỷ giá Euro so với các loại tiền tệ phổ biến trên thế giới

Giỏ tiền tệ quốc tế (Special Drawing Rights – SDR) được cấu thành từ các đồng tiền chính, có sức mạnh và giá trị cao, đặc biệt là có thể được tự do chuyển đổi trên toàn thế giới. Các đồng tiền trong giỏ SDR hiện tại bao gồm đồng Đô la Mỹ (USD), Đồng Euro (EUR), Bảng Anh (GBP), Yên Nhật Bản (JPY), và Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY). Dưới đây sẽ là bảng tỷ giá Euro so với các đồng tiền phổ biến khác trên thế giới. 

Loại tiền tệ Tỷ giá mua vào so với EUR Tỷ giá bán ra so với EUR
Tỷ giá Bảng Anh50 EUR = 57.40 GBP50 EUR = 56.84 GBP
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ50 EUR = 54.40 CHF50 EUR = 53.86 CHF
Tỷ giá Đô la Mỹ50 EUR = 43.88 USD50 EUR = 42.08 USD
Tỷ giá Đô la Singapore50 EUR = 33.62 SGD50 EUR = 33.36 SGD
Tỷ giá Đô la Canada50 EUR = 31.10 CAD50 EUR = 30.79 CAD
Tỷ giá Đô la Úc50 EUR = 29.89 AUD50 EUR = 29.60 AUD
Tỷ giá Nhân dân tệ50 EUR = 6.28 CNY50 EUR = 6.22 CNY
Tỷ giá Đô la Hồng Kông50 EUR = 5.49 HKD50 EUR = 5.47 HKD
Tỷ giá Baht Thái Lan50 EUR = 1.20 THB50 EUR = 1.32 THB
Tỷ giá Yên Nhật50 EUR = 0.27 JPY50 EUR = 0.27 JPY
Tỷ giá Won Hàn Quốc50 EUR = 0.03 KRW50 EUR = 0.03 KRW

VI. Tại sao cần quan tâm và theo dõi tỷ giá EUR/VND

Tỷ giá EUR/VND ảnh hưởng trực tiếp đến các hoạt động của doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp hoạt động xuất nhập khẩu, đầu tư và có các khoản thu chi bằng EUR. Không chỉ có doanh nghiệp mà các cá nhân đi du lịch hoặc du học tại các nước Châu Âu cũng cần phải quan tâm về tỷ giá. 

1. Quản lý chi phí hiệu quả

Đối với các doanh nghiệp, cá nhân thường xuyên phải giao dịch bằng EUR, việc quan tâm, theo dõi tỷ giá EUR/VND là điều cần thiết để quản lý chi phí hiệu quả. Xem xét và cân nhắc thời điểm thích hợp giá Euro cao hay thấp để đưa ra quyết định chuyển đổi tiền tệ hoặc mua vào, bán ra. 

2. Hạn chế rủi ro

Việt Nam có mối quan hệ thương mại chặt chẽ với EU, do đó những biến động tỷ giá EUR/VND sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị của các hợp đồng xuất nhập khẩu và giao dịch thương mại quốc tế. Tỷ giá EUR có thể biến động nhanh và mạnh, do đó để quản lý rủi ro việc theo dõi tỷ giá là điều cần thiết. 

3. Đầu tư ngoại tệ

Tuy không phổ biến bằng USD nhưng nhiều người vẫn lựa chọn đầu tư vào EUR. Việc theo dõi tỷ giá EUR/VND là rất quan trọng đối với nhà đầu tư, vì điều này sẽ giúp họ đưa ra quyết định và lựa chọn thời điểm tốt nhất để mua vào và bán ra ngoại tệ. Việc thay đổi tỷ giá có thể mang đến cơ hội sinh lời hoặc gây thua lỗ nếu như không quản lý tốt. 

VII. Các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá EUR/VND

Tỷ giá EUR/VND chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, bao gồm những yếu tố trực tiếp và cả gián tiếp. Trong đó, quyết định lãi suất của ECB (Ngân hàng Trung ương Châu Âu) và SBV (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ giá EUR/VND. Các chính sách thắt chặt hoặc nới lỏng tiền tệ có thể làm tăng hoặc giảm giá trị của đồng Euro. 

Ngoài ra, tỷ giá EUR/VND còn chịu ảnh hưởng bởi tình hình kinh tế và biến động chính trị. Sự tăng trưởng hoặc suy thoái kinh tế trong khu vực sử dụng đồng Euro và Việt Nam đều sẽ ảnh hưởng gián tiếp lên tỷ giá. Đồng thời, sự ổn định hoặc bất ổn định của chính trị trong khu vực đồng Euro và trên toàn cầu cũng sẽ ảnh hưởng tới tỷ giá EUR/VND. 

Nhu cầu giao dịch thương mại và đầu tư giữa khu vực sử dụng đồng Euro và thị trường Việt Nam sẽ có tác động lớn đến tỷ giá, làm thay đổi sự tăng giảm giá trị của đồng Euro so với tiền Việt và ngược lại.  

Xem thêm: 

Bình luận hỏi, đáp về

0 bình luận

Các bài đăng khác

500 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 27/02/2025

Đổi 500 tệ sang tiền Việt được bao nhiêu tiền và tỷ giá CNY mới nhất hôm nay...

400 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 20/02/2025

Bài viết sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi 400 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt và cập...

300 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 20/02/2025

300 tệ là bao nhiêu tiền Việt và tỷ giá CNY hôm nay thế nào? Cùng theo dõi bảng cập...

250 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 13/02/2025

Cập nhật tỷ giá CNY/VND mới nhất hôm nay và giải đáp câu hỏi 250 tệ bằng bao...

200 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 13/02/2025

200 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt nếu dựa trên bảng cập nhật tỷ giá mới...

150 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 13/02/2025

Bài viết xin cập nhật tỷ giá CNY/VND mới nhất và giúp bạn trả lời câu hỏi 150...

100 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 08/02/2025

100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt nếu như đổi dựa trên tỷ giá hôm nay? Cùng tham...

50 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 07/02/2025

Bài viết xin chia sẻ bảng cập nhật tỷ giá CNY mới nhất và giúp bạn trả lời...

10 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 22/01/2025

Tỷ giá CNY/VND mới nhất hôm nay thế nào và 10 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Cùng...

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG Nhận hàng và thanh toán tại nhà
ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG 1 đổi 1 trong 7 ngày
THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, Chuyển khoản
HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc

Hệ thống đại lý và trung tâm bảo hành toàn quốc

1 VĂN PHÒNG TP.HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 162/37 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
Hotline: 028 73 00 99 73 - 0896 449 886 - 0908 395 385
Email: sale@masu.com.vn Web: www.masu.com.vn

2 VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Số 105 đường Louis 7 khu đô thị Louis City Hoàng Mai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
ĐT: (024) 73 00 99 73 - 0965 600 737
Email: sale@masu.com.vn

3 VĂN PHÒNG HẢI PHÒNG

44 đường An Lạc 4, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng
ĐT: (024) 73 00 99 73 - 0965.600.737
Email: sale@masu.com.vn

4 VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG

385B Hải Phòng, Phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
ĐT: (023)66513830 - 0908.395.385
Email: sale@masu.com.vn

5 VĂN PHÒNG TÂY NGUYÊN

Số 1A đường Hoàng Văn Thụ, phường Xuân Hương, Tp.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
ĐT: 0908.395.385
Email: Sale@masu.com.vn

6 VĂN PHÒNG VŨNG TÀU

Số 865A đường Bình Giã, phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu
ĐT: 0896 449 886
Email: sale@masu.com.vn

7 VĂN PHÒNG CẦN THƠ

Số 32 đường B25, KDC 91B, phường Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ
ĐT: 027106520603 - 0896 449 886
Email: sale@masu.com.vn Web: www.masu.com.vn

Copyright © 2024. Công ty Cổ Phần Thương Mại BIGMART. GPDKKD: 0110819747 do sở KH & ĐT Hà Nội cấp ngày 21/08/2024.