70 EURO bao nhiêu tiền Việt?

70 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt? Tỷ giá Euro được cập nhật hôm nay là bao nhiêu? Cùng Masu tìm hiểu các thông tin mới nhất và lịch sử tỷ giá giao dịch giữa EUR và VND trong 10 năm qua.

Chuyển đổi theo tỷ giá ngoại tệ mới nhất 04/04/2026

Đổi tiền mặt
Đổi tiền chuyển khoản
Mua ngoại tệ bằng VNĐ
  • USD (Đô la Mỹ)
  • EUR (Đồng EURO)
  • AUD (Đô la Úc)
  • CAD (Đô la Canada)
  • CHF (Franc Thụy Sĩ)
  • CNY (Nhân dân tệ)
  • GBP (Bảng Anh)
  • HKD (Đô la Hồng Kông)
  • JPY (Yên Nhật)
  • KRW (Won Hàn Quốc)
  • SGD (Đô la Singapore)
  • THB (Baht Thái Lan)
exchange icon
VND
1 Đồng EURO = 29,605.67 Đồng
Cập nhật lúc: 04:48 - 04/04/2026
Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

I. 70 Đồng EURO bằng bao nhiêu tiền Việt?

70 EURO bao nhiêu tiền Việt?

Tỷ giá ngoại tệ EUR/VND hôm nay là 29,605.67 đồng cho mua vào và 31,166.42 đồng cho bán ra, chênh lệch 1,560.75 đồng. Mua vào và bán ra là gì? Bạn có thể hiểu là mức giá tiền Việt mà ngân hàng có thể mua vào và bán ra với ngoại tệ đó.

Vậy 70 Đồng EURO bạn có thể đổi được 2,072,396.90 đồng tiền Việt. Nhưng nếu bạn muốn đổi từ VND sang EUR thì cần trả 2,181,649.40 đồng tiền Việt để mua được 70 Đồng EURO. Tỷ giá cập nhật gần nhất vào 04:48 - 04/04/2026 theo tỷ giá ngoại tệ của Vietcombank.

Ngoài ra, nếu bạn muốn đổi tiền EURO sang tiền Việt theo dạng chuyển khoản thì sẽ hời thêm 1 khoảng tầm 20,933.50 đồng, tức là giờ bạn sẽ nhận được 2,093,330.40 đồng với mỗi 70 Đồng EURO theo dạng chuyển khoản.

II. Bảng chuyển đổi EUR sang VND theo tỷ giá thực tế hôm nay 04/04/2026

Dựa vào bảng chuyển đổi nhanh, bạn có thể thấy tỷ giá ngoại tệ quy đổi 1 EUR sang VND hôm nay là 29,605.67 đồng với tiền mặt và 29,904.72 đồng bằng chuyển khoản. Vậy nên, với 70 Đồng EURO bạn có thể đổi được tiền mặt là 2,072,396.90 đồng, còn tiền nhận chuyển khoản là 2,093,330.40 đồng, chênh lệch 20,933.50 đồng.

Đồng EURO Quy đổi sang tiền Việt (tiền mặt) Quy đổi sang tiền Việt (chuyển khoản)
1 Euro 29,605.67 đ29,904.72 đ
5 Euro 148,028.35 đ149,523.60 đ
10 Euro 296,056.70 đ299,047.20 đ
20 Euro 592,113.40 đ598,094.40 đ
50 Euro 1,480,283.50 đ1,495,236 đ
100 Euro 2,960,567 đ2,990,472 đ
200 Euro 5,921,134 đ5,980,944 đ
500 Euro 14,802,835 đ14,952,360 đ
700 Euro 20,723,969 đ20,933,304 đ
1000 Euro 29,605,670 đ29,904,720 đ
3000 Euro 88,817,010 đ89,714,160 đ
5000 Euro 148,028,350 đ149,523,600 đ
10,000 Euro 296,056,700 đ299,047,200 đ
20,000 Euro 592,113,400 đ598,094,400 đ
50,000 Euro 1,480,283,500 đ1,495,236,000 đ
80,000 Euro 2,368,453,600 đ2,392,377,600 đ
100,000 Euro 2,960,567,000 đ2,990,472,000 đ
300,000 Euro 8,881,701,000 đ8,971,416,000 đ
500,000 Euro 14,802,835,000 đ14,952,360,000 đ
1 Triệu Euro 29,605,670,000 đ29,904,720,000 đ

III. Bảng đổi VND sang EUR theo tỷ giá cập nhật mới nhất 04/04/2026

Nếu bạn có ý định mua Đồng EURO bằng tiền Việt thì hãy tham khảo nhanh bảng sau đây, hôm nay giá bán ra của 1 tiền Liên Minh Châu Âu là 31,166.42 đồng, tức là để mua được 70 Đồng EURO thì bạn cần bỏ ra số tiền là 2,181,649.40 đồng.

Mệnh giá tiền Việt Giá trị quy đổi sang Đồng EURO
50,000 VNĐ1.60 EUR
100,000 VNĐ3.21 EUR
200,000 VNĐ6.42 EUR
500,000 VNĐ16.04 EUR
1 triệu VNĐ32.09 EUR
2 triệu VNĐ64.17 EUR
3 triệu VNĐ96.26 EUR
5 triệu VNĐ160.43 EUR
8 triệu VNĐ256.69 EUR
10 triệu VNĐ320.86 EUR
20 triệu VNĐ641.72 EUR
30 triệu VNĐ962.57 EUR
50 triệu VNĐ1,604.29 EUR
100 triệu VNĐ3,208.58 EUR
200 triệu VNĐ6,417.16 EUR
500 triệu VNĐ16,042.91 EUR
1 tỷ VNĐ32,085.82 EUR
2 tỷ VNĐ64,171.63 EUR
5 tỷ VNĐ160,429.08 EUR
10 tỷ VNĐ320,858.15 EUR
20 tỷ VNĐ641,716.31 EUR

IV. Bảng quy đổi các mệnh giá tiền Liên Minh Châu Âu (EUR) phổ biến hiện nay

Các mệnh giá Euro phổ biến khi quy đổi ra tiền Việt

Các mệnh giá Euro phổ biến khi quy đổi ra tiền Việt

Hiện nay, các mệnh giá tiền Euro đang lưu hành gồm có tiền xu và tiền giấy. Với giá trị nhỏ nhất là đồng 1 cent và lớn nhất là 500 Euro, 1 Euro sẽ bằng 100 cent. Trên mỗi tờ tiền Euro đều có thiết kế riêng và đặc điểm bảo an để người dùng dễ dàng nhận biết tiền Euro giả. 

Thông thường, tỷ giá EUR/VND sẽ biến động liên tục do nhiều yếu tố tác động, tùy vào từng thời điểm mà tỷ giá sẽ tăng giảm khác nhau, để tiện tham khảo dưới đây là bảng tỷ giá quy đổi từng mệnh giá tiền EUR phổ biến sang VNĐ.

Mệnh giá Đồng EURO Giá trị quy đổi sang tiền Việt
1 cent 296.06 đ
2 cent 592.11 đ
5 cent 1,480.28 đ
10 cent 2,960.57 đ
20 cent 5,921.13 đ
50 cent 14,802.84 đ
1 EUR 29,605.67 đ
2 EUR 59,211.34 đ
5 EUR 148,028.35 đ
10 EUR 296,056.70 đ
20 EUR 592,113.40 đ
50 EUR 1,480,283.50 đ
100 EUR 2,960,567 đ
200 EUR 5,921,134 đ
500 EUR 14,802,835 đ

V. Bảng tỷ giá 70 Đồng EURO so với các đồng tiền khác trên thế giới hôm 04/04/2026

Quy đổi các mệnh giá Euro sang các đồng tiền phổ biến

Quy đổi các mệnh giá Euro sang các đồng tiền phổ biến

Giỏ tiền tệ quốc tế (Special Drawing Rights – SDR) được cấu thành từ các đồng tiền chính, có sức mạnh và giá trị cao, đặc biệt là có thể được tự do chuyển đổi trên toàn thế giới. Các đồng tiền trong giỏ SDR hiện tại bao gồm đồng Đô la Mỹ (USD), Đồng Euro (EUR), Bảng Anh (GBP), Yên Nhật Bản (JPY), và Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY). Dưới đây sẽ là bảng tỷ giá Euro so với các đồng tiền phổ biến khác trên thế giới. 

Loại tiền tệ Tỷ giá mua vào so với EUR Tỷ giá bán ra so với EUR
Tỷ giá Bảng Anh70 EUR = 80.26 GBP70 EUR = 79.48 GBP
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ70 EUR = 76.02 CHF70 EUR = 75.27 CHF
Tỷ giá Đô la Mỹ70 EUR = 61.74 USD70 EUR = 59.21 USD
Tỷ giá Đô la Singapore70 EUR = 47.18 SGD70 EUR = 46.81 SGD
Tỷ giá Đô la Canada70 EUR = 43.60 CAD70 EUR = 43.18 CAD
Tỷ giá Đô la Úc70 EUR = 41.92 AUD70 EUR = 41.51 AUD
Tỷ giá Nhân dân tệ70 EUR = 8.82 CNY70 EUR = 8.74 CNY
Tỷ giá Đô la Hồng Kông70 EUR = 7.72 HKD70 EUR = 7.69 HKD
Tỷ giá Baht Thái Lan70 EUR = 1.68 THB70 EUR = 1.85 THB
Tỷ giá Yên Nhật70 EUR = 0.38 JPY70 EUR = 0.38 JPY
Tỷ giá Won Hàn Quốc70 EUR = 0.04 KRW70 EUR = 0.04 KRW

VI. Lịch sử tỷ giá giao dịch giữa EUR và VND từ 2015 đến 2024

Xuyên suốt trong 10 năm qua từ 2015 đến nay, tỷ giá EUR/VND đã có nhiều thay đổi lớn. Chịu tác động bởi các yếu tố thị trường, kinh tế, xã hội và chính trị của các quốc gia. Bảng cập nhật bao gồm tỷ giá thấp nhất, tỷ giá trung bình và tỷ giá cao nhất trong vòng 1 năm. 

Năm

Giá cao nhất (EUR/VND)

Ngày cao nhất

Giá trung bình (EUR/VND)

Giá thấp nhất (EUR/VND)

Ngày thấp nhất

2015

26,084

25/08/2015

24,316

22,438

15/03/2015

2016

25,799

03/05/2016

24,749

23,657

20/12/2016

2017

27,351

08/09/2017

25,664

23,707

03/01/2017

2018

28,412

01/02/2018

27,092

26,078

12/11/2018

2019

26,754

13/01/2019

26,014

25,291

01/10/2019

2020

28,339

18/12/2020

26,432

25,067

19/02/2020

2021

28,488

06/01/2021

27,134

25,418

25/11/2021

2022

26,026

13/01/2022

24,643

22,780

27/09/2022

2023

27,062

27/12/2023

25,792

24,710

05/01/2023

2024

28,730

26/08/2024

27,074

26,159

13/02/2024

VII. Đánh giá chi tiết về bảng tỷ giá giao dịch EUR/VND từ 2015 đến nay

Từ 2015 đến nay tỷ giá EUR/VND đã có những thời điểm thấp kỷ lục và cũng cao chạm ngưỡng. Giá cao nhất của tỷ giá giữa EUR và VND là 28,730 vào năm 2024. Xu hướng tỷ giá tăng dần theo thời gian và theo ghi nhận một số năm đạt mức cao đột biến là 2018, 2021 và 2024. 

Mặc dù tỷ giá EUR/VND có xu hướng tăng dần theo thời gian nhưng cũng có một số năm giảm mạnh như năm 2015 và 2022. Do chịu ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế và biến động chính trị trong khu vực đồng Euro. Tỷ giá trung bình hàng năm của EUR/VND dao động từ 24,316 đến 27,134 VND. Giá trung bình cũng chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi tình hình kinh tế, lạm phát và tỷ lệ lãi suất.

Bình luận hỏi, đáp về

0 bình luận

Các bài đăng khác

500 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 27/02/2025

Đổi 500 tệ sang tiền Việt được bao nhiêu tiền và tỷ giá CNY mới nhất hôm nay...

400 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 20/02/2025

Bài viết sẽ giúp bạn trả lời câu hỏi 400 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt và cập...

300 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 20/02/2025

300 tệ là bao nhiêu tiền Việt và tỷ giá CNY hôm nay thế nào? Cùng theo dõi bảng cập...

250 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 13/02/2025

Cập nhật tỷ giá CNY/VND mới nhất hôm nay và giải đáp câu hỏi 250 tệ bằng bao...

200 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 13/02/2025

200 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt nếu dựa trên bảng cập nhật tỷ giá mới...

150 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 13/02/2025

Bài viết xin cập nhật tỷ giá CNY/VND mới nhất và giúp bạn trả lời câu hỏi 150...

100 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 08/02/2025

100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt nếu như đổi dựa trên tỷ giá hôm nay? Cùng tham...

50 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt

Ngày Đăng : 07/02/2025

Bài viết xin chia sẻ bảng cập nhật tỷ giá CNY mới nhất và giúp bạn trả lời...

10 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt?

Ngày Đăng : 22/01/2025

Tỷ giá CNY/VND mới nhất hôm nay thế nào và 10 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Cùng...

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG Nhận hàng và thanh toán tại nhà
ĐỔI TRẢ DỄ DÀNG 1 đổi 1 trong 7 ngày
THANH TOÁN TIỆN LỢI Trả tiền mặt, Chuyển khoản
HỖ TRỢ NHIỆT TÌNH Tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc

Hệ thống đại lý và trung tâm bảo hành toàn quốc

1 VĂN PHÒNG TP.HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 162/37 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP.HCM
Hotline: 028 73 00 99 73 - 0896 449 886 - 0908 395 385
Email: sale@masu.com.vn Web: www.masu.com.vn

2 VĂN PHÒNG HÀ NỘI

Số 105 đường Louis 7 khu đô thị Louis City Hoàng Mai, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, Hà Nội
ĐT: (024) 73 00 99 73 - 0965 600 737
Email: sale@masu.com.vn

3 VĂN PHÒNG HẢI PHÒNG

44 đường An Lạc 4, Phường Hồng Bàng, Tp Hải Phòng
ĐT: (024) 73 00 99 73 - 0965.600.737
Email: sale@masu.com.vn

4 VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG

385B Hải Phòng, Phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
ĐT: (023)66513830 - 0908.395.385
Email: sale@masu.com.vn

5 VĂN PHÒNG TÂY NGUYÊN

Số 1A đường Hoàng Văn Thụ, phường Xuân Hương, Tp.Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
ĐT: 0908.395.385
Email: Sale@masu.com.vn

6 VĂN PHÒNG VŨNG TÀU

Số 865A đường Bình Giã, phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu
ĐT: 0896 449 886
Email: sale@masu.com.vn

7 VĂN PHÒNG CẦN THƠ

Số 32 đường B25, KDC 91B, phường Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ
ĐT: 027106520603 - 0896 449 886
Email: sale@masu.com.vn Web: www.masu.com.vn

Copyright © 2024. Công ty Cổ Phần Thương Mại BIGMART. GPDKKD: 0110819747 do sở KH & ĐT Hà Nội cấp ngày 21/08/2024.